Glossary of Aged Care Terminology
Containing around 1000 terms translated into 19 community languages, this Glossary of Aged Care Terminology has been developed to promote consistency of translations of aged care information.
We encourage all interpreters and translators working in the area of aged care and related fields to use this resource.
Glossary acknowledgements
Glossary
Use the links below to move to the next page.
| Abuse | Lạm dụng/đối xử tàn tệ/hành hạ | |
| Abuse - alcohol abuse | Lạm dụng rượu | |
| Abuse - drug abuse | Lạm dụng ma túy/dược chất | |
| Abuse - elder abuse | Ðối xử tàn tệ với người già | |
| Abuse - emotional abuse | Hành hạ về tinh thần | |
| Abuse - financial abuse | Ðối xử tàn tệ về tiền bạc | |
| Abuse - physical abuse | Hành hạ về thể xác | |
| Abuse - psychological abuse | Hành hạ về tâm lý | |
| Abuse - sexual abuse | Lạm dụng tình dục | |
| Accessibility | Khả năng tiếp cận/ sử dụng | |
| Accessing aged care services | Sử dụng dịch vụ chăm sóc người cao niên | |
| Accommodation Bond | Tiền đặt cọc chỗ ở | |
| Accommodation Bond Agreement | Hợp đồng cư trú có tiền đặt cọc | |
| Accommodation Charge | Phí tổn cư trú phụ trội | |
| Accommodation Charge Agreement | Hợp đồng cư trú có nêu rõ chi phí | |
| Accommodation Payment | chi phí cư trú phải trả | |
| Accountability | Trách nhiệm | |
| Accreditation | Sự thừa nhận | |
| Accreditation Standard | Tiêu chuẩn thừa nhận | |
| Accreditation Standard Four: Physical Environment and Safety Systems | Tiêu chuẩn thừa nhận số 4: Hệ Thống An Toàn và Môi Trường Vật Chất | |
| Accreditation Standard One: Management Systems | Tiêu chuẩn thừa nhận số 1: Các Hệ Thống Quản Lý | |
| Accreditation Standard Three: Resident Lifestyle | Tiêu chuẩn thừa nhận số 3: Lối Sống của Cư Dân | |
| Accreditation Standard Two: Health and Personal Care | Tiêu chuẩn thừa nhận số 2: Chăm Sóc Cá nhân và Chăm Sóc Sức Khỏe | |
| Accredited facility | Cư xá Cao niên được thừa nhận | |
| Acquired Brain Injury (ABI) | Chấn thương sọ não | |
| Activities | Sinh hoạt/hoạt động | |
| Activities - Individualised activities | Sinh hoạt riêng biệt cá nhân | |
| Activities coordinator/Diversional Therapist | Điều phối viên sinh hoạt/Chuyên Viên Trị Liệu bằng Sinh Hoạt | |
| Activities of daily living | Các Sinh hoạt trong cuộc sống hằng ngày | |
| Acupuncture | Thuật châm cứu | |
| Acute care | Chăm sóc cấp tính | |
| Acute condition | Cơn bệnh cấp tính | |
| Administrative Appeals Tribunal (AAT) | Toà Kháng Án Hành Chính | |
| Administrator | Người quản lý tài sản và pháp lý | |
| Admission | Thủ tục nhập viện | |
| Adult Day Care Centre | Trung tâm hỗ trợ chăm sóc cho người lớn | |
| Advance care directives | Chỉ thị tiên liệu việc điều trị | |
| Advance care planning | Hoạch định tiên liệu việc điều trị | |
| Advance care planning | Hoạch định tiên liệu việc điều trị | |
| Advance Health Care Directive | Chỉ Thị Tiên Liệu việc Điều trị | |
| Adverse drug reaction | Những phản ứng bất lợi của dược chất | |
| Adverse effects | Ảnh hưởng bất lợi | |
| Adverse event | Diễn biến bất lợi | |
| Advocacy Service | Dịch vụ đại diện để bảo vệ quyền lợi | |
| Advocate | Người đại diện để bảo vệ quyền lợi | |
| After hours telephone service | Dịch vụ điện thoại ngoài giờ làm việc | |
| Age pensioner | Người lãnh trợ cấp hưu trí | |
| Age related cognitive decline | Sự sa sút trí tuệ do lão hóa | |
| Aged and Community Care Information Line | Đường Dây Thông Tin Chăm Sóc Người Cao niên và Chăm Sóc Cộng Ðồng | |
| Aged Care Act 1997 | Đạo Luật Chăm Sóc Người Cao Niên 1997 | |
| Aged Care Advocacy Program | Chương Trình Ủng Hộ Chăm Sóc Người Cao Niên | |
| Aged Care Assessment Officer | Nhân viên Thẩm Định Chăm Sóc Người Cao Niên | |
| Aged Care Assessment Service (ACAS) | Dịch vụ Thẩm Định Chăm Sóc Người Cao Niên | |
| Aged Care Assessment Team (ACAT) | Toán Thẩm Định Chăm Sóc Người Cao Niên | |
| Aged Care Complaints and Investigation Scheme | Ủy Ban Điều Tra Các Khiếu Nại về Chăm Sóc Người Cao Niên | |
| Aged care facility / Aged care home / Facility / Home/ Residential Facility / Residential Service / Residential Home | Xem Aged care home | |
| Aged care home / Facility / HomeResidential Facility / Residential Service / Residential Home/ Aged care facility | Xem Aged care home | |
| Aged Care Quality Assessors | Các Nhân Viên Thẩm Định Chất Lượng Chăm Sóc Người Cao Niên | |
| Aged care sector | Bộ phận chăm sóc người cao niên | |
| Aged Care Standards and Accreditation Agency | Cơ Quan Thừa Nhận và Qui Ðịnh Tiêu Chuẩn Chăm Sóc Người Cao Niên | |
| Aged pension | Trợ cấp hưu trí | |
| Ageing | Quá trình lão hoá | |
| Ageing in place | Tình trạng lão hóa tại một cư xá cao niên | |
| Ageing population | Dân số già đi | |
| Ageism | Sự đối xử rập khuôn dựa theo lứa tuổi | |
| Agency | Tổ chức, cơ quan | |
| Agent | Người đại diện, đại lý | |
| Aggression | Sự hung hăng | |
| Allied health personnel | Nhân viên y tế phối hợp | |
| Allied health services | Dịch vụ y tế phối hợp | |
| Alternative medicine | Y khoa phi chính thống | |
| Alternative therapies | Các phương pháp chữa bệnh phi chính thống | |
| Alzheimer's Australia | Hiệp Hội Bệnh Alzheimer Úc | |
| Alzheimer's Disease | Bệnh Alzheimer | |
| Alzheimer's disease Familial | Bệnh Alzheimer - Di truyền | |
| Ambulance services | Dịch vụ cứu thương | |
| Ambulatory setting | Trụ sở y tế cho bệnh nhân ngoại trú | |
| Ambulatory care | Dịch vụ y tế cho bệnh nhân ngoại trú | |
| Amputation | Sự cắt bỏ bằng phẫu thuật | |
| Amputee | Bệnh nhân vừa bị cắt bỏ một bộ phận trong cơ thể | |
| Ancillary services | Các dịch vụ y tế hỗ trợ | |
| Angiogram | Chụp X quang mạch máu | |
| Anorexia | Chứng chán ăn | |
| Anti depressant | Thuốc chữa trầm cảm | |
| Anxiety disorders | Chứng khủng hoảng tinh thần | |
| Appeal process | Quá trình khiếu nại | |
| Approved Care Recipient | Người được phê chuẩn cần chăm sóc | |
| Approved Provider | Cư xá Cao niên được chuẩn nhận | |
| Approved Provider Status | Tình trạng được phê chuẩn | |
| Arthritis | Bệnh viêm khớp | |
| Assessment | Thẩm định | |
| Assessment guidelines | Các hướng dẫn thẩm định | |
| Assessment outcomes | Kết quả thẩm định | |
| Assessment processes | Quá trình thẩm định | |
| Assets | Tài sản | |
| Assistance with bathing and personal hygiene | Trợ giúp tắm và vệ sinh cá nhân | |
| Assistance with dressing and grooming | Trợ giúp thay quần áo và chải/làm tóc | |
| Assistance with eating and drinking | Trợ giúp ăn uống | |
| Assistance with mobility | Trợ giúp di chuyển | |
| Assisted living | Sinh sống có trợ giúp | |
| Assisted living facility | Cư xá cao niên có trợ giúp | |
| Assisted resident | Cư dân được trợ giúp | |
| Assistive devices | Thiết bị hỗ trợ | |
| Assistive technology | Công nghệ hỗ trợ | |
| Attendant care | Chăm sóc cá nhân cho người khuyết tật | |
| Audiologist | Chuyên viên thính giác | |
| Australian Taxation Office (ATO) | Sở Thuế Vụ | |
| Autopsy | Khám nghiệm tử thi | |
| Average length of stay | Thời gian nằm viện trung bình | |
| Awareness | Sự hiểu biết, nhận thức | |
| Barrister | Trạng sư | |
| Basic daily care fee | Chi phí chăm sóc cơ bản hàng ngày | |
| Bed pan | Bô dùng tại giường | |
| Bed sores | Vết loét do nằm liệt giường | |
| Bedside manners | Thái độ của bác sĩ hay y tá bên giường bệnh | |
| Behaviour Intervention Support Team (BIST) | Nhóm hỗ trợ và ngăn ngừa hành vi | |
| Behaviour management | Quá trình điều phục hành vi | |
| Beneficiary | Người hưởng lợi | |
| Bequest | Di tặng tài sản | |
| Bereavement | Đau buồn do mất người thân | |
| Bereavement Allowance | Phụ cấp góa phụ/phu | |
| Best practice | Cách làm tốt nhất | |
| Bilingual worker | Nhân viên song ngữ | |
| Bionic ear | Tai điện tử | |
| Bipolar disease | Bệnh hưng trầm cảm | |
| Bladder control | Kiềm chế bọng đái | |
| Bladder control problem | Khó khăn trong việc kiềm chế bọng đái | |
| Blood pressure | Huyết áp | |
| Blood sugar | Đường trong máu | |
| Blood sugar level | Lượng đường trong máu | |
| Bowel cancer | Ung thư ruột | |
| Bowel control | Kiềm chế đường ruột | |
| Briefing | Tóm tắt các hướng dẫn và thông tin | |
| Brokerage | Môi giới | |
| Bulk Billing | Tính khối | |
| Cachexia | Chứng suy mòn | |
| Cancer | Bệnh ung thư | |
| Cancer Council of Australia | Hội Đồng Ung Thư Úc Ðại Lợi | |
| Capital gains | Lãi bán bất động sản | |
| Caplets | Thuốc viên có lớp phủ bên ngoài | |
| Cardiovascular disease | Bệnh tim mạch | |
| Care management | Quản lý chăm sóc | |
| Care manager | Người quản lý chăm sóc | |
| Care plan | Kế hoạch chăm sóc | |
| Care plan review | Tái xét kế hoạch chăm sóc | |
| Care planning | Lập kế hoạch chăm sóc | |
| Care recipient | Người được chăm sóc | |
| Care review | Tái xét chăm sóc | |
| Care services | Dịch vụ chăm sóc | |
| Care standards | Tiêu chuẩn chăm sóc | |
| Caregiver | Người cung cấp sự chăm sóc | |
| Carer (private / family member) | Người chăm sóc | |
| Carer (staff member employed in a residential or community setting) | Người chăm sóc | |
| Carer allowance | Phụ cấp của người chăm sóc | |
| Carer payment | Trợ cấp của người chăm sóc | |
| Carer Resource Centre | Trung tâm Tài Nguyên của Người Chăm Sóc | |
| Carer Respite Centre | Trung Tâm Phục Vụ Thế Nguời Chăm sóc | |
| Carer Respite Centre - Commonwealth Carer Respite Centre | Trung tâm Phục vụ Thế Nguời Chăm sóc của Chính phủ Liên Bang | |
| Carer support group | Nhóm hỗ trợ người chăm sóc | |
| Case management | Quản lý các ca riêng biệt | |
| Case manager | Nhân viên quản lý các ca riêng biệt | |
| Case mix | Phương pháp lượng định các ca hỗn hợp | |
| CAT scan | Chụp cắt lớp | |
| Cataract | Bệnh cườm mắt | |
| Catchment area | Khu vực phục vụ | |
| Catheter | Ống truyền dẫn | |
| Cause of death | Nguyên nhân tử vong | |
| Centrelink Multilingual Service | Dich Vụ Đa Ngôn Ngữ của Centrelink | |
| Certification | Sự Cấp bằng/sự chứng nhận | |
| Cervical cancer | Ung thư cổ tử cung | |
| Challenging behaviour | Hành vi gây khó khăn | |
| Changed behaviour | Hành vi bị biến đổi | |
| Changed sexual behaviour | Hành vi tình dục bị thay đổi | |
| Chapel | Nhà thờ nhỏ | |
| Chaplain | Giáo sĩ | |
| Charge (as separate from fee) | Khoản tiền phải trả | |
| Charitable sector | Bộ phận từ thiện | |
| Charter of Residents Rights and Responsibilities | Hiến Chương về Quyền Hạn và Trách Nhiệm của Cư Dân | |
| Chiropractors | Chuyên viên nắn bóp cột sống | |
| Choke | Bị nghẽn khí quản | |
| Choking | Tình trạng khí quản bị nghẽn | |
| Cholesterol | Chất béo | |
| Chronic and complex condition | Tình trạng mãn tính và phức tạp | |
| Chronic care | Chăm sóc bệnh nhân mãn tính | |
| Chronic disease | Bệnh mãn tính | |
| Claim form | Đơn đòi trả tiền | |
| Client focused solutions | Các giải pháp chú trọng vào khách hàng | |
| Client handbook | Quyển sổ tay hướng dẫn của khách hàng | |
| Clients | Khách hàng | |
| Clinical care | Chăm sóc lâm sàng | |
| Clinical condition | Tình trạng bệnh | |
| Clinical event | Diễn biến lâm sàng | |
| Clinical examination | Khám bệnh lâm sàng | |
| Clinical interview | Cuộc phỏng vấn lâm sàng | |
| Clinical pathways | Phác đồ điều trị bệnh | |
| Clinical treatment | Điều trị lâm sàng | |
| Clinician | Bác sĩ lâm sàng | |
| Close relation | Bà con thân cận, ruột thịt | |
| Cognitive ability | Khả năng trí tuệ | |
| Cognitive Dementia and Memory Service (CDAMS) | Phòng Chuyên Khoa về Chứng Sa Sút Trí Tuệ và Trí Nhớ | |
| Cognitive impairment | Trí tuệ bị suy kém | |
| Cohort | Nhóm người đồng hoàn cảnh | |
| Colon cancer | Ung thư kết tràng | |
| Comment box | Thùng thư góp ý | |
| Commode chair | Ghế đi vệ sinh | |
| Commonwealth Care Link Centres | Trung Tâm Liên Kết Dịch Vụ Chăm Sóc của Chính Phủ Liên Bang | |
| Commonwealth Carelink Centres | Trung tâm liên kết dịch vụ chăm sóc của Chính phủ liên bang | |
| Commonwealth Carer Resource Centre | Trung tâm Tài Nguyên dành cho Người Chăm Sóc của Chính Phủ Liên Bang | |
| Commonwealth Government | Chính phủ Liên bang | |
| Commonwealth Hearing Services Program | Chương trình Phục vụ Thính Giác của Chính phủ Liên Bang | |
| Commonwealth Ombudsmen | Thanh Tra của Chính Phủ Liên Bang | |
| Commonwealth Seniors Concession Card | Thẻ Chước Giảm cho người Cao Niên của Chính phủ Liên Bang | |
| Commonwealth Seniors Health Care Card | Thẻ Chăm Sóc Sức Khỏe Người Cao Niên của Chính Phủ Liên Bang | |
| Communication Book | Sổ Liên Lạc | |
| Community | Cộng đồng | |
| Community health worker | Nhân viên y tế cộng đồng | |
| Community Aged Care Packages (CACP) | Chăm Sóc Người Cao Niên trong Cộng đồng Trọn Gói | |
| Community based care | Chăm sóc trong cộng đồng | |
| Community care | Chăm sóc trong cộng đồng | |
| Community group | Nhóm cộng đồng | |
| Community Health Centre | Trung Tâm Y Tế Cộng Ðồng | |
| Community Health Nurse | Y tá Cộng Đồng | |
| Community housing | Khu nhà cộng đồng | |
| Community Mental Health Centre | Trung Tâm Y Tế Tâm Thần Cộng Ðồng | |
| Community Nursing Program | Chương Trình Điều Dưỡng Cộng Ðồng | |
| Community Partners Program (CPP) | Các Chương Trình Hợp Tác Cộng đồng | |
| Community treatment order | Lệnh điều trị cộng đồng | |
| Community Visitors Scheme | Chương Trình Thăm Viếng Cộng Ðồng | |
| Community worker | Nhân viên cộng đồng | |
| Compensable Resident | Cư dân được bồi thường | |
| Competency | Năng lực, khả năng | |
| Complaint | Lời Khiếu nại | |
| Complaints handling | Giải quyết khiếu nại | |
| Complaints procedures | Thủ tục giải quyết khiếu nại | |
| Complementary medicine | Xem Alternative Therapies | |
| Compliance | Sự tuân theo | |
| Compliance with medication | Tuân theo sự điều trị | |
| Complication | Biến chứng | |
| Concession - energy concession | Chước giảm tiền điện/ga | |
| Concession card | Thẻ chước giảm | |
| Concessional and Assisted Residents | Cư Dân Ðược Hỗ Trợ và Hưởng Chước Giảm | |
| Concessional Resident | Cư Dân Ðược Hưởng Chước Giảm | |
| Condition | Tình trạng sức khoẻ | |
| Confidentiality | Sự bảo mật | |
| Conflict of interest | Mâu thuẫn quyền lợi | |
| Confusion | Nhầm lẫn, lúng túng | |
| Consent | Ưng thuận | |
| Consent - informed conscent | Xem Informed consent | |
| Consent form | Đơn ưng thuận | |
| Constipation | Táo bón | |
| Consumer | Người tiêu dùng | |
| Continence | Nhịn đại, tiểu tiện | |
| Continence - incontinence | Chứng khó nhịn đại, tiểu tiện | |
| Continence - National Continence Hotline | Đường Dây Nóng Quốc Gia Nhịn Ðại, Tiểu Tiện | |
| Continence - stress incontinence | Tiểu són vì căng thẳng | |
| Continence absorption aids | Trợ cụ thấm nước tiểu | |
| Continence Aides Assistance Scheme | Chương Trình Hỗ Trợ về Vấn Ðề Nhịn Ðại, Tiểu Tiện | |
| Continence management | Quản lý việc nhịn đại tiểu tiện | |
| Continuing Care Retirement Community | Cộng Ðồng Hưu Trí Chăm Sóc Ða Cấp | |
| Continuity of care | Sự liên tục trong việc chăm sóc | |
| Continuous quality improvement | Sự không ngừng cải thiện chất lượng | |
| Continuum of care | Sự chăm sóc tổng hợp | |
| Contract | Hợp đồng | |
| Convalescence | Giai đoạn hồi phục, thời kỳ dưỡng bệnh | |
| Cooked and chilled meals | Bữa ăn đã nấu chín và làm lạnh | |
| Coping | Đương đầu, quán xuyến | |
| Corn (callus) | Chai | |
| Coronary heart disease | Bệnh về động mạch vành tim | |
| Cost of a local call | Giá cước một cú điện thoại địa phương | |
| Cost of living | Chi phí sinh hoạt | |
| Council on the Ageing (COTA) | Hội Ðồng Cao Niên | |
| Counselling | Tư vấn | |
| Counsellor | Chuyên viên tư vấn | |
| Cramps | Chuột rút | |
| Crisis Assessment Team (CAT) | Toán Thẩm Định Trường Hợp Khủng Hoảng | |
| Critical incident | Sự kiện tối trọng | |
| CT Scan | Xem CAT scan | |
| Cultural background information | Thông tin về bối cảnh văn hóa | |
| Cultural diversity | Sự đa dạng trong văn hóa | |
| Cultural preferences | Các sở thích theo văn hoá | |
| Culturally and linguistically diverse (CALD) | Đa dạng về Văn hóa và ngôn ngữ | |
| Culturally appropriate | Phù hợp với văn hóa | |
| Daily income tested fee | Lệ phí hàng ngày tính theo thu nhập | |
| Data collection | Thu thập dữ liệu | |
| Data matching | Ghép dữ liệu | |
| Day centre | Xem Adult Day Care Centre | |
| Day Respite Centres | Trung Tâm Chăm Sóc Thay Thế Ban Ngày | |
| Death | Cái chết | |
| Debriefing | Báo cáo sau khi đã hoàn tất công việc | |
| Deeming | Cách thức ước định lợi tức từ các khoản đầu tư | |
| Deep vein thrombosis | Chứng huyết khối ở tĩnh mạch | |
| Delivered meals | Bữa ăn giao tận nhà | |
| Delusion | Chứng hoang tưởng | |
| Delusional | Mắc chứng hoang tưởng | |
| Delusions | Hoang tưởng, ảo tưởng | |
| Dementia | Chứng mất trí | |
| Dementia - AIDS related dementia | Chứng mất trí liên quan đến Bệnh Liệt Kháng | |
| Dementia - alcohol related dementia | Chứng mất trí liên quan đến rượu | |
| Dementia Education and Support Program | Chương trình Hỗ trợ và Giáo Dục Chứng Mất Trí | |
| Dementia Specific Care | Sự Chăm Sóc Riêng Biệt Bệnh Nhân Mất Trí | |
| Dementia with Lewy bodies | Chứng mất trí với thể Lewy | |
| Demography | Nhân khẩu học | |
| Dental Hospital | Bệnh Viện Nha Khoa | |
| Dental Services | Dịch vụ nha khoa | |
| Dental Technician | Kỹ thuật viên nha khoa | |
| Dentist | Nha sĩ | |
| Dentures | (Hàm) răng giả | |
| Department of Health and Ageing | Bộ Y Tế và Lão Hóa | |
| Department of Health and Ageing - Australian Government | Bộ Y Tế và Lão Hóa của Chính Phủ Úc | |
| Department of Health and Ageing - Commonwealth | Bộ Y Tế và Lão Hóa của Chính Phủ Liên Bang | |
| Department of Veteran Affairs (DVA) | Bộ Cựu Chiến Binh Sự Vụ | |
| Dependant | Người phụ thuộc | |
| Dependent child | Trẻ phụ thuộc | |
| Depression | Bệnh trầm cảm | |
| Diabetes | Bệnh tiểu đường | |
| Diabetes Australia | Hiệp Hội Bệnh Tiểu Ðường Úc | |
| Diabetes educator | Nhân viên giáo dục bệnh tiểu đường | |
| Diagnosis | Sự chẩn đoán | |
| Diagnosis - early diagnosis | Chẩn đoán sớm | |
| Diet | Chế độ ăn uống | |
| Diet - special diet | Chế độ ăn uống đặc biệt | |
| Dietary requirements | Nhu cầu về chế độ ăn uống | |
| Dietary restrictions | Hạn chế về chế độ ăn uống | |
| Dietician | Chuyên viên về chế độ ăn uống | |
| Dignity | Nhân phẩm | |
| Direct care | Chăm sóc trực tiếp | |
| Director of Nursing (DON) | Y Tá Trưởng | |
| Disability | Khuyết tật | |
| Disability support pension | Trợ cấp khuyết tật | |
| Disabled | Bị khuyết tật | |
| Discharge | Xuất viện | |
| Discharge date | Ngày xuất viện | |
| Discharge plan | Kế hoạch xuất viện | |
| Discharge planning | Lập kế hoạch xuất viện | |
| Disclosure | Tiết lộ | |
| Discrimination | Phân biệt | |
| Disease | Căn bệnh | |
| Disease control | Khống chế bệnh | |
| Disease management | Kiểm soát bệnh | |
| Disease prevention | Phòng chống bệnh | |
| Disorder | Sự rối loạn | |
| Disposable underwear | Đồ lót dùng một lần | |
| District Nurse | Y tá Địa phương | |
| Diversional Therapist/Activities coordinator | Điều phối viên sinh hoạt/Chuyên Viên Trị Liệu bằng Sinh Hoạt | |
| Diversional therapy | Liệu pháp điều trị bằng sinh hoạt giải trí | |
| Diversity | Tính đa dạng | |
| Dizziness | Chóng mặt | |
| Do not resuscitate orders | Lệnh không được làm hồi tỉnh | |
| Doctor | Bác sĩ | |
| Domestic violence | Bạo hành trong gia đình | |
| Dose administration aids | Trợ cụ giúp uống thuốc đúng liều | |
| Dossette box | Hộp đựng thuốc để uống đúng liều | |
| Drug utilisation review | Thủ tục tái xét sử dụng dược chất | |
| Drugs | Dược chất, thuốc, ma tuý | |
| Dry mouth | Khô miệng | |
| Dual diagnosis | Chẩn đoán kép | |
| Duty of care | Nhiệm vụ chăm sóc | |
| Dying | Hấp hối; sắp chết | |
| Dysphasia | Chứng khó nuốt, chứng loạn phối hợp từ ngữ | |
| Early intervention | Can thiệp sớm | |
| Effectiveness | Tính hiệu quả | |
| Elderly | Người cao niên | |
| Electro convulsive therapy | Liệu pháp co giật bằng điện | |
| Eligibility | Đủ điều kiện | |
| Emergency | Trường hợp khẩn cấp | |
| Emergency accommodation | Chỗ ở trong trường hợp khẩn cấp | |
| Emergency accommodation / Transitional Accommodation | Chỗ ở trong trường hợp khẩn cấp | |
| Emergency services | Dịch vụ khẩn cấp | |
| Emotional support | Hỗ trợ tình cảm | |
| Empowerment | Sự làm tăng thêm năng lực hoặc quyền năng | |
| End of life care | Chăm sóc cuối cuộc đời | |
| End of life care - Needs-based end of life care | Chăm sóc cuối cuộc đời căn cứ vào nhu cầu | |
| End of life decision | Quyết định chăm sóc ở cuối cuộc đời | |
| End-of-life | Cuối cuộc đời | |
| Endemic | Bệnh dịch địa phương | |
| Endorsed | Chính thức ủng hộ | |
| Enduring Power of Attorney | Quyền Ủy Nhiệm Dài Hạn | |
| Enduring power of attorney (financial) | Quyền Ủy Nhiệm Tài Chính Dài Hạn | |
| Enduring Power of Attorney - Medical Power of Attorney | Quyền Ủy Nhiệm Điều Trị Y Khoa | |
| Enduring Power of Guardianship | Quyền Ủy Nhiệm Giám Hộ | |
| Entitled | Được quyền | |
| Epidemic | Bệnh dịch | |
| Epidural | Gây tê ngoài màng cứng | |
| Episode of care | Giai đoạn chăm sóc | |
| Equal access | Cơ hội sử dụng dịch vụ bình đẳng | |
| Equitable | Bình đẳng, hợp lý | |
| Escort to appointments | Cùng đi tới cuộc hẹn | |
| Essential supports | Những hỗ trợ thiết yếu | |
| Ethnicity | Dân tộc | |
| Euthanasia | Hộ tử | |
| Eventually fatal condition | Tình trạng sẽ dẫn đến tử vong | |
| Extended Aged Care at Home (EACH) | Chương Trình Chăm Sóc Mở Rộng Tại Nhà | |
| Extended care facility | Cư xá chăm sóc mở rộng | |
| Extended care services | Dịch vụ chăm sóc mở rộng | |
| Extra Service | Dịch vụ phụ trội | |
| Extra Service Agreement | Hợp Ðồng Dịch Vụ Phụ Trội | |
| Extra service fee | Lệ Phí dịch vụ phụ trội | |
| Facilitate communication | Hỗ trợ giao tiếp | |
| Facility / Aged care facility / Aged care home / Home / Residential Facility / Residential Service / Residential Home | Cư xá Cao niên | |
| Fact sheets | bảng dữ kiện | |
| Falls | Té ngã | |
| Family | Gia đình | |
| Family Liaison Officer | Nhân Viên Liên Lạc Gia Ðình | |
| Family Court of Australia | Tòa Án Gia Ðình Úc | |
| Family history | Bệnh sử gia đình | |
| Family support | Hỗ trợ gia đình | |
| Fee policy | Chính sách về lệ phí | |
| Fee-for-service | Lệ phí cho dịch vụ | |
| Feedback | Ý kiến phản hồi | |
| Fees and charges | Biểu giá | |
| File number | Số hồ sơ | |
| Financial contribution | Đóng góp tài chính | |
| Financial entitlements | Quyền được hưởng lợi ích tài chính | |
| Financial hardship | Khó khăn tài chính | |
| Financial institution | Cơ sở tài chính | |
| Financial year | Tài khóa | |
| Fire safety | Biện pháp phòng chữa cháy | |
| Flexible care | Dịch vụ chăm sóc linh hoạt | |
| Flexible respite | Dịch vụ chăm sóc thay thế linh hoạt | |
| Flexible responsive services | Dịch vụ đáp ứng linh hoạt | |
| Flu vaccination | Chủng ngừa bệnh cúm | |
| Foreign pension / Overseas pension | Trợ cấp hưu trí nước ngoài | |
| Frail aged people | Người già yếu | |
| Frail and vulnerable | Yếu và dễ bị bệnh | |
| Frailty | Sự yếu ớt | |
| Frame | Khung trợ giúp đi đứng | |
| Free | Miễn phí | |
| Free of charge | Miễn phí | |
| Fringe benefits | Phụ cấp | |
| Full pension | Trợ cấp hưu trí tối đa | |
| Full pensioner | Người lĩnh trợ cấp hưu trí tối đa | |
| Functional disability | Khiếm khuyết chức năng | |
| Funded by the government | Được Chính phủ tài trợ | |
| Funding | Quĩ tài trợ | |
| Furnishing and equipment | Đồ đạc và thiết bị | |
| Gag | Oẹ khan, nghẹn | |
| General Practitioner | Bác sĩ đa khoa | |
| Genuine concern | Mối lo ngại thật sự | |
| Geriatric services | Dịch vụ lão khoa | |
| Geriatric assessment | Thẩm định lão khoa | |
| Geriatric rehabilitation service | Dịch vụ phục hồi lão khoa | |
| Geriatrician | Bác sĩ lão khoa | |
| Geriatrics | Lão bệnh học | |
| Gerontology | Lão học | |
| Gifts - acceptance of gifts | Nhận quà | |
| Glaucoma | Bệnh tăng nhãn áp | |
| Grab rail | Thanh/tay vịn | |
| Grief and loss | Sự đau buồn và mất mát | |
| Grievance | Đơn khiếu nại | |
| Grieving | Cảm giác sầu não | |
| Grooming | Chải/làm tóc | |
| Guardian | Người giám hộ | |
| Guardianship | Chỉ định người giám hộ | |
| Guardianship Tribunal | Tòa phán xét giám hộ | |
| Guidelines | Lời hướng dẫn | |
| Guiding principles | Nguyên tắc hướng dẫn | |
| Gutter frame | Khung trợ giúp đi bộ có bánh xe | |
| Hallucinations | Ảo giác | |
| Hand rails | Xem Grab rails | |
| Hazard | Nguy hiểm | |
| Health Assessment | Thẩm định sức khỏe | |
| Health Care Card | Thẻ Chăm Sóc Y Tế | |
| Health care provider | Tổ chức cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế | |
| Health care system | Hệ thống chăm sóc y tế | |
| Health educator | Nhân viên giáo dục về sức khỏe | |
| Health information | Thông tin về sức khỏe | |
| Health insurance | Bảo hiểm y tế | |
| Health Insurance Commission (HIC) | Ủy Ban Bảo Hiểm Y Tế | |
| Health provider | Tổ chức cung cấp dịch vụ y tế | |
| Healthy ageing | Sự lão hóa lành mạnh | |
| Healthy eating | Ăn uống lành mạnh | |
| Healthy eating pyramid | Tháp hướng dẫn ăn uống lành mạnh | |
| Hearing - Commonwealth Hearing Services Program | Chương Trình Phục Vụ Thính Giác của Chính phủ Liên Bang | |
| Hearing aid | Máy trợ thính | |
| Hearing Services Voucher | Phiếu phục vụ trợ thính | |
| Heart attack | Nhồi máu cơ tim, cơn đau tim | |
| Heart failure | Suy tim | |
| Heart Foundation | Tổ Chức Yểm Trợ Tim | |
| Heart Foundation of Australia | Tổ Chức Yểm Tim của Úc | |
| Helpline | Đường dây giúp đỡ | |
| Hereditary | Di truyền | |
| High care facility | Cư xá ao niên với mức chăm sóc cao | |
| High care resident | Cư dân với nhu cầu chăm sóc cao | |
| High standard of care | Tiêu chuẩn chăm sóc cao | |
| Holistic | Tổng thể thống nhất | |
| Holistic approach | Phương pháp phục vụ tổng thể thống nhất | |
| Home (Private / Personal) | Nhà | |
| Home / Aged care facility / Aged care home / Facility / Residential Facility / Residential Service / Residential Home | Cư xá Cao niên | |
| Home and Community Care (HACC) | Chương Trình Chăm Sóc Tại nhà và trong Cộng Ðồng | |
| Home Care Services | Dịch Vụ Chăm Sóc tại Nhà | |
| Home care worker | Nhân viên chăm sóc tại nhà | |
| Home cleaning | Công việc nhà | |
| Home like environment | Môi trường cư xá như ở nhà | |
| Home maintenance | Dịch vụ bảo trì nhà | |
| Home maintenance - minor home maintenance | Bảo trì lặt vặt quanh nhà | |
| Home Medicine Review | Việc quản lý thuốc tại nhà | |
| Home visit | Thăm viếng tại nhà | |
| Homeless | Vô gia cư | |
| Homeless people | Người vô gia cư | |
| Homoeopathy | Phép chữa vi lượng đồng cân | |
| Hospice | Chăm sóc cận tử | |
| Hospital Fees | Lệ phí bệnh viện | |
| Hospital in the home | Bệnh viện tại nhà | |
| Hospitalisation | Vào nằm bệnh viện | |
| Hostel | Hốt-sơ-teo | |
| Housing office | Văn phòng Bộ Gia Cư | |
| Human capital | Vốn kiến thức của con người | |
| Human Rights and Equal Opportunity Commission | Ủy Ban Nhân Quyền và Bình Đẳng Cơ Hội | |
| Huntington's disease | Bệnh não bộ Huntington | |
| Identification badge | bảng nhận diện | |
| Illness | Sự đau ốm | |
| Illusions | Ảo tưởng | |
| Impairment | Sự suy yếu | |
| Improvement log | Bản góp ý | |
| Income | Thu nhập | |
| Income statement | Bản kê khai thu nhập | |
| Income support | Trợ cấp của chính phủ | |
| Income tax return | Bản khai thu nhập cá nhân (cho Bộ Thuế Vụ) | |
| Income testing | Trắc nghiệm thu nhập | |
| Independent living | Sống độc lập | |
| Independent Living Units / Self Care Living Units | Các căn hộ sống độc lập | |
| Independent living within a retirement village | Sống độc lập trong một làng hưu trí | |
| Individual care plan | Kế hoạch chăm sóc cá nhân | |
| Individualised care | Sự chăm sóc riêng biệt cá nhân | |
| Infectious diseases | Bệnh truyền nhiễm | |
| Influenza (Flu) | Bệnh cúm | |
| Informal support | Hỗ trợ thân hữu | |
| Information privacy principles | Nguyên tắc sử dụng thông tin cá nhân | |
| Informed choice | Sự lựa chọn có hiểu biết | |
| Informed consent | Ưng thuận với sự hiểu biết | |
| Ingestion | Ăn/nuốt | |
| Initial Consent Form | Đơn Ưng Thuận Ban Đầu | |
| Injury prevention | Ngăn ngừa thương tật | |
| Inpatient | Bệnh nhân nội trú | |
| Insurance policy | Hợp đồng bảo hiểm | |
| Insurance premium | Lệ phí bảo hiểm | |
| Intake | Thủ tục gia nhập | |
| Intake form | Đơn xin được gia nhập | |
| Intake officer | Nhân viên xét đơn gia nhập | |
| Intensive care | Chăm sóc chuyên sâu | |
| Intensive care unit | Khu chăm sóc chuyên sâu | |
| Intensive treatment | Điều trị chuyên sâu | |
| Inter agency referral | Sự giới thiệu qua các cơ quan khác | |
| Interdisciplinary team | Toán chăm sóc liên ngành | |
| Interpreting service | Dịch vụ thông ngôn | |
| Intervention | Sự can thiệp | |
| Intervention order | Lệnh can thiệp/lệnh cấm | |
| Intimacy and sexuality | Bản năng tình dục và quan hệ gần gũi | |
| Involuntary patient | Bệnh nhân không tự nguyện | |
| Isolation | Cô lập | |
| Isolation - social isolation | Cô lập xã hội | |
| Judge | Quan tòa | |
| Languages other than English (LOTE) | Ngôn ngữ không phải tiếng Anh | |
| Legal advice | Cố vấn luật pháp | |
| Legal Aid | Trợ Giúp Luật Pháp | |
| Legal rights | Quyền hạn pháp lý | |
| Legal status | Tình trạng pháp lý | |
| Life cycle | Chu kỳ sinh sống | |
| Life event | Biến thiên cuộc đời | |
| Life expectancy | Tuổi thọ | |
| Life insurance | Bảo hiểm nhân thọ | |
| Lifestyle | Lối sống | |
| Lifestyle choices | Các lựa chọn về lối sống | |
| Lifting device | Dụng cụ/máy nâng | |
| Linkages | Chương trình chăm sóc liên kết | |
| Living arrangements | Những sắp xếp về chỗ ở | |
| Lobbying | Vận động | |
| Lone person | Người sống đơn độc | |
| Loneliness | Sự cô đơn | |
| Loss and grief | Sự mất mát và đau khổ | |
| Loss of inhibitions | Sự mất tự chủ | |
| Low care facility | Cư xá Cao niên với mức chăm sóc thấp | |
| Low level care | Nhu cầu chăm sóc thấp | |
| Lump sum | Tiền hưu được trả một lần | |
| Malnutrition | Thiếu dinh dưỡng | |
| Malpractice | Hành động bất cẩn hoặc phi pháp | |
| Mammogram | Chụp x quang vú | |
| Manager | Viên quản lý | |
| Mandatory reporting | Báo cáo bị bắt buộc theo luật định | |
| Manual handling | Xử lý bằng tay | |
| Mature age worker | Nhân viên lớn tuổi | |
| Maximum rate | Mức tối đa | |
| Meals | Các bữa ăn | |
| Meals - culturally appropriate meals | Các bữa ăn phù hợp với văn hoá | |
| Meals - halal meals | Các bữa ăn chuẩn bị theo cách Hồi Giáo | |
| Meals - kosher meals | Các bữa ăn chuẩn bị theo cách Do Thái Giáo | |
| Meals - vitamised meals | Các bữa ăn được nấu nhừ/tán nhừ | |
| Meals on Wheels | Dịch vụ giao bữa ăn đến nhà | |
| Means test | Cuộc thẩm định khả năng tài chánh | |
| Means tested (fees) | Thẩm định khả năng tài chánh (lệ phí) | |
| Medical consent | Ưng thuận điều trị y khoa | |
| Medical Examination | Cuộc khám bệnh | |
| Medical history | Bệnh sử | |
| Medical record | Hồ sơ bệnh án | |
| Medical records | Các hồ sơ bệnh án | |
| Medically necessary | Thiết yếu về mặt y khoa | |
| Medicare | Chương trình chăm sóc y tế Medicare | |
| Medication | Dược phẩm/thuốc | |
| Medication - administration of medication | Cho bệnh nhân dùng thuốc | |
| Medication management | Sự quản lý thuốc | |
| Memory loss | Mất trí nhớ | |
| Menopause | Mãn kinh | |
| Mental health | Sức khỏe tâm thần | |
| Mental health provider | Chuyên viên/tổ chức chăm sóc sức khỏe tâm thần | |
| Mental health review board | Ban xét duyệt sức khỏe tâm thần | |
| Mental health services | Dịch vụ sức khỏe tâm thần | |
| Mental illness | Bệnh tâm thần | |
| Mild Cognitive Impairment (MCI) | Suy Yếu Nhận Thức Nhẹ | |
| Mini mental | Cuộc khám xét trạng thái tâm thần tối thiểu | |
| Mini mental state examination | Cuộc khám xét trạng thái tâm thần tối thiểu | |
| Mission | Sứ mệnh | |
| Mobility aids | Dụng cụ trợ giúp di chuyển | |
| Monitoring and review of care plan | Theo dõi và tái xét kế hoạch chăm sóc | |
| Monitoring of care | Theo dõi sự chăm sóc | |
| Mouth care | Chăm sóc răng và miệng | |
| Movable units (granny flats) | Những căn hộ di động (flat bà lão) | |
| MRI scan | Chụp bằng máy rọi cắt lớp | |
| Multi purpose system | Hệ thống phục vụ đa dụng | |
| Multi purpose taxi program | Chương trình tài trợ đi lại bằng taxi | |
| Multi-infarct dementia | Mất trí vì bị đột quị nhẹ nhiều lần | |
| Multidisciplinary team | Toán chăm sóc đa ngành | |
| Multiple disabilities | Đa khuyết tật | |
| Multipurpose Service Program | Chương trình Dịch vụ Đa dạng | |
| Music therapy | Chửa trị bằng âm nhạc | |
| National Continence Hotline | Đường Dây Nóng Quốc Gia Nhịn Ðại, Tiểu Tiện | |
| National Dementia Behavioural Advisory Service | Dịch Vụ Cố Vấn Quốc Gia cho Chứng Mất Trí | |
| Naturopath | Chuyên viên liệu pháp thiên nhiên | |
| Naturopathy | Liệu pháp thiên nhiên | |
| Nausea | Buồn nôn | |
| Near miss | Tình huống vừa vặn thoát khỏi rủi ro | |
| Needs - cultural need | Nhu cầu văn hoá | |
| Needs - personal needs | Nhu cầu cá nhân | |
| Needs - spiritual needs | Nhu cầu tâm linh | |
| Needs based planning | Lên kế hoạch căn cứ vào nhu cầu | |
| Needs-based end of life care | Chăm sóc cuối cuộc đời căn cứ vào nhu cầu | |
| Neglect | Sự sao lãng | |
| Neglect - self neglect | Tự sao lãng | |
| Negligence | Sự cẩu thả | |
| Neurogerentology | Ngành nghiên cứu về rối loạn thần kinh của người già | |
| Neurologist | Bác sĩ thần kinh | |
| Neuropsychology | Thần kinh tâm lý học | |
| Next of kin | Người bà con thân nhất | |
| No lift policy | Chính sách không nâng | |
| No restraint policy | Chính sách không kiềm hãm | |
| Non English speaking background | Nguồn gốc không nói tiếng Anh | |
| Non nursing tasks | Công việc không thuộc chăm sóc điều dưỡng | |
| Non pensioner | Người không lãnh cấp dưỡng hưu trí | |
| Not-for-profit provider | Tổ chức phi lợi nhuận | |
| Nurse | Y tá | |
| Nurse - qualified nurse | Y tá có bằng cấp | |
| Nurse - registered nurse | Y tá có đăng ký | |
| Nurse practitioner | Người hành nghề y tá | |
| Nursing care | Chăm sóc điều dưỡng | |
| Nursing home | nơxing hôm | |
| Nutrition | Dinh dưỡng | |
| Nutrition and hydration | Dinh dưỡng và hấp thụ nước | |
| Nutritionist | Chuyên viên dinh dưỡng | |
| Occupancy rate | Tỷ lệ số người nằm bệnh viện | |
| Occupational therapy | Liệu pháp lao động | |
| Occupational health and safety | Sức khỏe và an toàn nghề nghiệp | |
| Occupational Health and Safety - risks and potential hazards | Sức khỏe và an toàn nghề nghiệp - những rủi ro và hiểm nguy tiềm tàng | |
| Occupational therapist | Chuyên viên liệu pháp lao động | |
| Oedema | Phù nề | |
| Office of the Commissioner for Complaints | Văn Phòng Ủy Viên Giải Quyết Khiếu Nại | |
| Office of the Public Advocate (OPA) | Văn Phòng Đại Diện Công | |
| Older people | Những người cao tuổi | |
| Ombudsman | Viên thanh tra | |
| Ongoing review | Sự tái xét vẫn còn tiếp diễn | |
| Ophthalmologist | Bác sĩ nhãn khoa | |
| Optical Services | Những dịch vụ về thị giác | |
| Optometrist | Chuyên viên nhãn khoa | |
| Orthoses | Miếng lót giày cá nhân | |
| Orthotics | Ngành y khoa chuyên làm các dụng cụ hỗ trợ các phần thân thể bị suy yếu | |
| Osteopath | Chuyên viên nắn xương | |
| Osteoporosis | Bệnh loãng xương | |
| Out of pocket expenses | Những khoản chi phí tự trã | |
| Outcome | Kết quả | |
| Outcome criteria | Những tiêu chuẩn kết quả | |
| Outcome measurement | Hệ thống đo lường kết quả | |
| Outpatient | Bệnh nhân ngoại trú | |
| Outpatient care | Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân ngoại trú | |
| Outpatient Clinic | Phòng khám bệnh nhân ngoại trú | |
| Outreach | Sự quảng bá dịch vụ | |
| Over the counter drugs | Thuốc mua không cần toa bác sĩ | |
| Overseas pension / Foreign pension | Trợ cấp hưu trí nước ngoài | |
| Paedology | Ngành y khoa chuyên trị các bệnh về bàn chân | |
| Pain management | Quản lý cơn đau | |
| Pain management program | Chương trình quản lý cơn đau | |
| Palliation | Sự chăm sóc giảm đau | |
| Palliative approach | Phương pháp chăm sóc giảm đau | |
| Palliative care | Chăm sóc giảm đau | |
| Palliative care - Paediatric palliative care | Chăm sóc giảm đau khoa nhi | |
| Palliative care - Palliative care provider | Tổ chức/cơ quan cung cấp chăm sóc giảm đau | |
| Palliative care - Quality standards | Các tiêu chuẩn về chất lượng | |
| Palliative care - Specialist palliative care provider | Tổ chức/cơ quan cung cấp chăm sóc giảm đau chuyên môn | |
| Palliative care provider | Tổ chức/cơ quan cung cấp chăm sóc giảm đau | |
| Part pension | Một phần trợ cấp hưu trí | |
| Part pensioner | Người lĩnh một phần trợ cấp hưu trí | |
| Partners in Culturally Appropriate Care Victoria (PICAC) | Các Cơ Quan Hợp Tác trong Dự Án Chăm Sóc Phù Hợp với Văn Hoá của Victoria | |
| Partnership between client and care manager | Sự cộng tác giữa bệnh nhân và người quản lý chăm sóc | |
| Passive intervention | Can thiệp không chủ động | |
| Pastoral care worker | Nhân viên Chăm sóc có tính cách tôn giáo | |
| Pathology | Bệnh học | |
| Patient | Bệnh nhân | |
| Peak bodies | Các cơ quan cao nhất | |
| PEG feeding | Đút dinh dưỡng PEG | |
| Pelvic floor | Sàn xương chậu | |
| Pelvic floor exercises | Thể dục sàn xương chậu | |
| Pelvic floor strength | Sức mạnh sàn xương chậu | |
| Pension | Cấp dưỡng hưu trí | |
| Pensionable Age | Tuổi được cấp dưỡng hưu trí | |
| Pensioner Concession Card | Thẻ Chước Giảm của Người Hưu trí | |
| Personal circumstances | Hoàn cảnh cá nhân | |
| Personal alarm | Hệ thống báo động cá nhân | |
| Personal care | Chăm sóc cá nhân | |
| Personal care plan | Kế hoạch chăm sóc cá nhân | |
| Personal care worker | Nhân viên chăm sóc cá nhân | |
| Personal circumstances | Hoàn cảnh cá nhân | |
| Personal independence | Độc lập cá nhân | |
| Personal information | Chi tiết cá nhân | |
| Personal preferences | Sở thích cá nhân | |
| Pets | Thú kiểng | |
| Pharmaceutical Benefits Scheme (PBS) | Chương Trình Phúc Lợi Dược Phẩm/Thuốc men | |
| Pharmaceutical allowance | Phụ cấp dược phẩm/thuốc men | |
| Pharmacist | Dược sĩ | |
| Physiotherapist | Chuyên viên vật lý trị liệu | |
| Physiotherapy | Vật lý trị liệu | |
| Pills | Thuốc viên | |
| Placebo | Hư dược/thuốc vờ | |
| Placebo effect | Tác dụng do thuốc vờ | |
| Planned Activity Group (PAG) | Nhóm Sinh hoạt có Kế hoạch | |
| Podiatrist | Chuyên viên chăm sóc chân | |
| Podiatry | Khoa điều trị và chăm sóc chân | |
| Point of care services | Các dịch vụ chăm sóc bệnh nhân tại giường bệnh | |
| Policy | Chính sách | |
| Portability | Tính di chuyển được | |
| Positive ageing | Lão hoá tích cực | |
| Post operative care | Chăm sóc hậu phẫu thuật | |
| Post operative complications | Biến chứng hậu phẫu thuật | |
| Post traumatic stress disorder | Rối loạn tinh thần sau một biến cố bi đát | |
| Post-acute care | Chăm sóc hậu cấp tính | |
| Potential hazards | Những mối nguy hiểm tiềm tàng | |
| Power of Attorney | Sự Ủy Quyền | |
| Pre entry leave | Đặt chỗ trước | |
| Prejudice | Thành kiến | |
| Prescription | Toa thuốc | |
| Prescription drugs | Thuốc có toa | |
| Prescription only medication | Thuốc cần được bác sĩ kê toa | |
| Pressure area | Chỗ bị đè gây loét | |
| Pressure sore | Loét do bị đè | |
| Pressure ulcer | Viêm loét do bị đè | |
| Preventative care | Chăm sóc ngừa bệnh | |
| Prevention | Sự ngăn ngừa | |
| Primary cancer | Ung thư nguyên thủy | |
| Primary care | Chăm sóc y tế cơ bản | |
| Primary carer | Người chăm sóc chính | |
| Primary generalist providers | Tổ chức/cơ quan cung cấp chăm sóc y tế tổng quát cơ bản | |
| Primary specialist providers | Tổ chức/cơ quan cung cấp chăm sóc y tế chuyên môn cơ bản | |
| Principal diagnosis | Chẩn đoán chính của bệnh | |
| Privacy - Right to Privacy | Quyền được Riêng tư | |
| Privacy Commission | Ủy Ban Ðặc Trách về Riêng Tư | |
| Privacy Officer | Viên Chức Chấp Hành Ðạo Luật Riêng Tư | |
| Private hospital | Bệnh viện tư | |
| Private provider | Tổ chức cung cấp dịch vụ tư nhân | |
| Probate | Thủ tục chứng thực di chúc | |
| Processed foods | Thức ăn chế biến | |
| Professional code of ethics | Các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp | |
| Prognosis | Tiên lượng bệnh | |
| Program manager | Người quản lý chương trình | |
| Property assets | Tài sản của cải | |
| Property damage | Hư hại tài sản | |
| Proprietor | Người chủ | |
| Prostate cancer | Ung thư tuyến tiền liệt | |
| Prostate disease | Bệnh tuyến tiền liệt | |
| Provider | Tổ chức cung cấp dịch vụ | |
| Prudential Arrangements | Những sắp đặt thận trọng | |
| Psychiatric Illness | Bệnh tâm thần | |
| Psychiatrist | Bác sĩ Tâm thần | |
| Psycho geriatrician | Bác sĩ chuyên khoa tâm thần của người cao niên | |
| Psychogeriatric Assessment Teams (PGAT) | Toán Chuyên Khoa Thẩm Ðịnh Bệnh Tâm Thần Người Cao Niên | |
| Psychological support | Hỗ trợ tâm lý | |
| Psychologist | Tâm lý gia | |
| Psychopathology | Bệnh học Tâm thần | |
| Psychosis | Chứng rối loạn tâm thần | |
| Psychosocial rehabilitation | Sự phục hồi tâm lý - xã hội | |
| Public advocate | Người đại diện công | |
| Public holiday | Ngày lễ | |
| Public hospital | Bệnh viện công | |
| Quality Care | Chăm sóc có chất lượng | |
| Quality residential services | Dịch vụ ư xá cao niên chất lượng | |
| Racial Discrimination Act | Đạo Luật về sự Phân Biệt Chủng Tộc | |
| Raised garden beds | Các luống trong vườn được nâng cao | |
| Raised toilet seat | Mặt bồn cầu được nâng cao | |
| Reassessment | Thủ tục tái thẩm định | |
| Recreational activities | Sinh hoạt giải trí | |
| Refer, to refer | Giới thiệu | |
| Reference number | Số tham chiếu/hồ sơ | |
| Referral | Thủ tục giới thiệu | |
| Reflexology | Phản xạ học | |
| Refusal of medical treatment | Từ chối không chấp nhận điều trị | |
| Rehabilitation | Phục hồi | |
| Rehabilitation Counselling | Tư vấn phục hồi | |
| Relapse | Tái phát | |
| Religious needs | Nhu cầu Tôn giáo | |
| Religious preferences | Sở thích theo Tôn giáo | |
| Rent assistance | Tài trợ tiền thuê nhà | |
| Resident | Cư dân | |
| Resident Agreement | Hợp Ðồng Cư Dân | |
| Resident Contribution | Phần đóng góp của cư dân | |
| Resident Handbook | Sổ Tay của Cư Dân | |
| Resident leave | Thời gian vắng mặt của cư dân | |
| Resident Rights and Responsibilities | Quyền Hạn và Trách Nhiệm của Cư Dân | |
| Resident social leave | Sự vắng mặt của cư dân vì lý do giao tế | |
| Residential Aged Care Advocacy Services | Dịch vụ Ðại Diện cho Sự Chăm Sóc tại Cư xá Cao Niên | |
| Residential care | Chăm sóc tại cư xá cao niên | |
| Residential Facility / Residential Service / Residential Home / Aged care facility / Aged care home / Facility / Home | Cư Xá Cao Niên | |
| Residential Home / Residential Facility / Residential Service / Aged care facility / Aged care home / Facility / Home | Cư xá Cao niên | |
| Residential respite care | Dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời | |
| Residential Service / Residential Home / Residential Facility / Aged care facility/ Aged care home / Facility / Home | Cư Xá Cao Niên | |
| Resolving complaints | Giải quyết những khiếu nại | |
| Respect | Sự tôn trọng | |
| Respect privacy | Tôn trọng sự riêng tư | |
| Respite - emergency respite | Chăm sóc thay thế khẩn cấp | |
| Respite - in home respite | Chăm sóc thay thế tại nhà | |
| Respite Care | Dịch vụ chăm sóc thay thế | |
| Restrainers | Trợ cụ kềm trói | |
| Restraint | Kềm trói | |
| Restraint - no restraint policy | Chính sách không kềm trói | |
| Resuscitation | Làm tỉnh lại | |
| Resuscitation - not for resuscitation | Không được làm tỉnh lại | |
| Retention Amount | Khoản tiền được giữ lại | |
| Retire | Về hưu | |
| Retiree | Người hưu trí | |
| Retirement | Hưu trí | |
| Retirement village | Làng hưu trí | |
| Review date | Ngày tái duyệt | |
| Reviewing ongoing care needs | Tái duyệt những nhu cầu chăm sóc dài hạn | |
| Revocation of power of attorney | Hủy bỏ sự ủy quyền | |
| Rheumatoid Arthritis | Bệnh thấp khớp | |
| Right to privacy | Quyền được riêng tư | |
| Ripple mattress | Nệm có gợn sóng | |
| Risk | Rủi ro | |
| Risk assessment | Thẩm định rủi ro | |
| Risk behaviour | Hành vi nguy hiểm | |
| Risk factors | Những yếu tố của sự rủi ro | |
| Risk management | Quản lý rủi ro | |
| Risk taking | Mạo hiểm | |
| Rooming house | Nhà với các phòng trọ | |
| Safe living environment | Môi trường sinh sống an toàn | |
| Safety at home | An toàn ở nhà | |
| Safety rails | Các tay vịn an toàn | |
| Sanctions | Sự trừng phạt | |
| Sanitary pads | Băng lót vệ sinh | |
| Scan | Sự nội soi bằng quang tuyến X | |
| Schizophrenia | Bệnh tâm thần phân liệt | |
| Second opinion | Ý kiến thứ hai | |
| Secondary cancer | Ung thư di căn | |
| Secondary care | Sự chăm sóc thứ cấp | |
| Secondary diagnosis | Sự chẩn đoán thứ cấp | |
| Self care | Tự chăm sóc | |
| Self Care Living Units / Independent Living Units | Các căn hộ sống độc lập | |
| Self conscious | Tự ý thức | |
| Self funded retiree household | Hộ người hưu trí tự tài trợ | |
| Self management | Tự quản lý | |
| Self medication | Tự uống thuốc | |
| Self referral | Tự giới thiệu | |
| Self reliance | Khả năng tự lo | |
| Self sufficiency | Khả năng tự lo | |
| Senior centre | Trung tâm người cao niên | |
| Senior citizen's centres | Trung tâm công dân cao niên | |
| Seniors | Người cao niên | |
| Seniors card | Thẻ người cao niên | |
| Service Agreement | Hợp đồng thỏa thuận về các dịch vụ | |
| Service delivery | Cung cấp dịch vụ | |
| Service Provider | Người/cơ quan Phục vụ | |
| Serviced Apartments | Căn hộ chung cư có phục vụ | |
| Sexual - changed sexual behaviour | Hành vi tình dục bị thay đổi | |
| Sexual behaviour | Hành vi tình dục | |
| Sexual harassment | Quấy rối tình dục | |
| Sexuality | Bản năng tình dục | |
| Sexuality and intimacy | Bản năng tình dục và quan hệ gần gũi | |
| Sharps | Dụng cụ y khoa bén nhọn | |
| Shearing / shear (pressure ulcers) | Loét | |
| Shire | Huyện/quận | |
| Short term crisis accommodation | Chỗ ở ngắn hạn trong giai đoạn khủng hoảng | |
| Showering | Tắm rửa | |
| Side effects | Phản ứng phụ | |
| Skin integrity | Chăm sóc da | |
| Sleep disorders | Rối loạn về giấc ngủ | |
| Sleep disturbance | Bất an trong giấc ngủ | |
| Social activities | Sinh hoạt xã hội | |
| Social preferences | Sở thích về giao tế | |
| Social services | Dịch vụ xã hội | |
| Social stigma | Sự miệt thị của xã hội | |
| Social support | Hỗ trợ xã hội | |
| Social work | Công tác xã hội | |
| Social worker | Nhân viên xã hội | |
| Solicitor | Luật sư | |
| Soluble tablets | Thuốc viên có thể hòa tan | |
| Special care units | Khu chăm sóc đặc biệt | |
| Special diets | Chế độ ăn uống đặc biệt | |
| Special Needs Group | Nhóm Người Có những Nhu Cầu Ðặc Biệt | |
| Specialist aged care services provider | Tổ chức cung cấp dịch vụ chăm sóc chuyên môn cho người cao niên | |
| Specialist Service | Dịch vụ chuyên môn | |
| Specified Care and Services | Dịch vụ và chăm sóc riêng biệt | |
| Specified Services | Dịch vụ riêng biệt | |
| Speech pathologist | Chuyên viên điều trị khuyết tật ngôn ngữ | |
| Spiritual needs | Nhu cầu tâm linh | |
| Sporadic Alzheimer's disease | Bệnh mất trí nhớ rời rạc Alzheimer | |
| Standard Pension Contribution | Lệ Phí Ðóng Góp của Cư Dân Nhận Hưu Dưỡng | |
| Standard Resident Contribution | Lệ Phí Đóng Góp của Cư Dân | |
| State Trustees | Ban Quản Trị Tiểu bang | |
| Statutory Declaration | Tờ Khai Hữu Thệ | |
| Stress Management | Cách quản lý sự căng thẳng | |
| Stroke | Đột quỵ | |
| Subcortical vascular dementia (Binswanger's disease) | Chứng mất trí dưới vỏ não do nghẽn mạch máu (Binswanger) | |
| Substance abuse | Lạm dụng dược chất | |
| Substance dependence | Lệ thuộc vào dược chất | |
| Sundown syndrome | Hội chứng đi lang thang lúc xế chiều | |
| Superannuation | Quỹ hưu trí | |
| Support - level of support | Mức hỗ trợ | |
| Support care | Chăm sóc hỗ trợ | |
| Support care providers | Tổ chức/cơ quan cung cấp chăm sóc hỗ trợ | |
| Support group | Nhóm hỗ trợ | |
| Support services | Các dịch vụ hỗ trợ | |
| Supported accommodation | Các chỗ ở có hỗ trợ | |
| Supported Residential Service (SRS) | Dịch Vụ Cung Cấp Chỗ Ở có Hỗ Trợ | |
| Swallowing problems | Khó khăn khi nuốt | |
| Tablets | Thuốc viên | |
| Tailored to individual needs | Thiết kế theo nhu cầu cá nhân | |
| Tax deduction | Có thể trừ vào thu nhập trước khi tính thuế | |
| Tax offset | Đền bù thuế | |
| Tea break | Giờ uống trà | |
| Telephone Interpreting Service | Dịch vụ thông dịch qua điện thoại | |
| Telephone typewriter | Người đánh máy qua điện thoại | |
| Terminal condition | Tình trạng bệnh ở giai đoạn cuối | |
| Terminal illness | Bệnh trong giai đoạn cuối cùng | |
| The Medical Treatment Act | Đạo Luật Điều Trị Y Khoa | |
| Therapeutic goods | Những sản phẩm trị liệu | |
| Therapeutic relationship | Mối quan hệ trị liệu pháp | |
| Therapy | Trị liệu | |
| Therapy - music therapy | Liệu pháp âm nhạc | |
| Thickened fluid | Chất sền sệt | |
| Thought disorder | Sự rối loạn về tư duy | |
| Toileting - Assistance with toileting | Giúp đỡ đi tiêu, tiểu | |
| Toxins | Độc tố | |
| Transient | Ngắn hạn | |
| Transitional Accommodation/ Emergency accommodation | Chỗ ở trong trường hợp khẩn cấp | |
| Transitional Care | Sự chăm sóc trong giai đoạn sắp sửa xuất viện về nhà | |
| Translation | Phiên dịch | |
| Translator | Phiên dịch viên | |
| Transport | Chuyên chở | |
| Transport Concession Card holder | Người có Thẻ Giảm Giá Chuyên Chở | |
| Trauma | Chấn thương | |
| Tube feeding | Đút chất dinh dưỡng qua ống | |
| Ulcer | Vết loét | |
| Ulceration | Sự gây loét | |
| Ultrasound | Siêu âm | |
| Universal precautions | Phòng ngừa chung | |
| Urinary retention | Bí tiểu | |
| User Rights Principles | Những Nguyên Tắc về Quyền Lợi Người Sử Dụng | |
| Vaccinations | Chủng ngừa | |
| Values - personal values | Gía trị cá nhân | |
| Vascular dementia | Chứng mất trí do nghẽn mạch máu | |
| Vascular disease | Bệnh mạch máu | |
| Veteran | Cựu chiến binh | |
| Veteran Affairs | Cựu Chiến Binh Sự Vụ | |
| Violence | Sự hung bạo | |
| Visiting library service | Dịch vụ thăm viếng của thư viện | |
| Voluntary patient | Bệnh nhân tình nguyện | |
| Volunteers | Tình nguyện viên | |
| Vomiting | Ói mữa | |
| Vulnerability | Tình trạng dễ bị tổn thương | |
| Vulnerable | Dễ bị tổn thương | |
| Waiting list | Danh sách chờ đợi | |
| Walker - wheeled walker | Khung trợ giúp đi bộ có bánh xe | |
| Walking aids | Những dụng cụ trợ giúp đi bộ | |
| Walking frame | Khung trợ giúp đi bộ | |
| War widow | Goá phụ chiến tranh | |
| War Widow's Pension | Trợ cấp hưu goá phụ chiến tranh | |
| Ward - council ward | Phường trong hội đồng thành phố | |
| Ward - hospital ward | Khu phòng bệnh viện | |
| Webster Pack | Gói Webster | |
| Welfare Officer | Nhân viên an sinh xã hội | |
| Wellbeing | Sự an lạc | |
| Wellness | Sự khoẻ mạnh | |
| Wheelchair | Xe lăn | |
| Wheelchair access | Có lối đi cho người sử dụng xe lăn | |
| Wheelchair hoist (bus) | Dụng cụ nâng xe lăn (của xe bus) | |
| Wheelchair ramp | Dốc thoai thoải dành cho xe lăn | |
| Widow's Pension | Tiền hưu của goá phụ | |
| Will | Di chúc | |
| Will - Living Will | Di chúc về sự sống còn | |
| Withdrawal | Sự vật vã khi cai thuốc | |
| Withdrawal from contact | Sự trở nên cô lập | |
| Withdrawal symptoms | Những triệu chứng của sự vật vã khi cai thuốc | |
| Written Authority | Giấy Thẩm Quyền | |
| X-ray | Chụp X quang | |
